ADVERTISEMENT
Theo quy định tại khoản 1 Điều 3 Nghị định 293/2025/NĐ-CP quy định mức lương tối thiểu tháng và mức lương tối thiểu giờ đối với người lao động làm việc cho người sử dụng lao động theo vùng như sau:
|
Vùng |
Mức lương tối thiểu tháng (Đơn vị: đồng/tháng) |
Mức lương tối thiểu giờ (Đơn vị: đồng/giờ) |
|
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Vùng IV |
3.700.000 |
17.800 |
Đồng thời, căn cứ theo Mục 28 Phụ lục ban hành kèm theo Nghị định 293/2025/NĐ-CP, cụ thể dưới đây là bảng tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026:
|
Tên đơn vị hành chính |
Lương tối thiểu vùng |
Theo tháng |
Theo giờ |
|
Phường Vũng Tàu |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tam Thắng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Rạch Dừa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Mỹ |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Thành |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Phước |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Hải |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Đông Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Dĩ An |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Đông Hiệp |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thuận An |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thuận Giao |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Lái Thiêu |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Phú |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Dương |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Hòa Lợi |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thới Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú An |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tây Nam |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Chánh Hiệp |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thủ Dầu Một |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Lợi |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Vĩnh Tân |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Cơ |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Uyên |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Hiệp |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Khánh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Long Nguyên |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bến Cát |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Chánh Phú Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bắc Tân Uyên |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Thường Tân |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã An Long |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Phước Thành |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Phước Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Phú Giáo |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Trừ Văn Thố |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bàu Bàng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Minh Thạnh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Long Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Dầu Tiếng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Thanh An |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Sài Gòn |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Định |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bến Thành |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Cầu Ông Lãnh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bàn Cờ |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Xuân Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Nhiêu Lộc |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Xóm Chiếu |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Khánh Hội |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Vĩnh Hội |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Chợ Quán |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Đông |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Chợ Lớn |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Tây |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Tiên |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Phú |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Lâm |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Thuận |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Thuận |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Mỹ |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Hưng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Chánh Hưng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Định |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Đông |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Diên Hồng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Vườn Lài |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Hòa Hưng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Minh Phụng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Thới |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Hòa Bình |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Thọ |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Đông Hưng Thuận |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Trung Mỹ Tây |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Thới Hiệp |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thới An |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Phú Đông |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Lạc |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Tạo |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Tân |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Trị Đông |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Hưng Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Gia Định |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Thạnh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Lợi Trung |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thạnh Mỹ Tây |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Quới |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Hạnh Thông |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Nhơn |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Gò Vấp |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Hội Đông |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thông Tây Hội |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Hội Tây |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Đức Nhuận |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Cầu Kiệu |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Nhuận |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Sơn Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Sơn Nhất |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bảy Hiền |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Bình |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Sơn |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tây Thạnh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Sơn Nhì |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Thọ Hòa |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tân Phú |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phú Thạnh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Hiệp Bình |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Thủ Đức |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tam Bình |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Linh Xuân |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Tăng Nhơn Phú |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Long Bình |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Long Phước |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Long Trường |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Cát Lái |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bình Trưng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Phước Long |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường An Khánh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Châu Pha |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Vĩnh Lộc |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Tân Vĩnh Lộc |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bình Lợi |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Tân Nhựt |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bình Chánh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Hưng Long |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bình Hưng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Củ Chi |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Tân An Hội |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Thái Mỹ |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã An Nhơn Tây |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Nhuận Đức |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Phú Hòa Đông |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bình Mỹ |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Đông Thạnh |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Hóc Môn |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Xuân Thới Sơn |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Bà Điểm |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Nhà Bè |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Hiệp Phước |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Long Sơn |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Xã Hòa Hiệp |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Bình Châu |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Thạnh An |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Phước Thắng |
Vùng I |
5.310.000 |
25.500 |
|
Phường Bà Rịa |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Long Hương |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Phường Tam Long |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Bình Khánh |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã An Thới Đông |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Cần Giờ |
Vùng II |
4.730.000 |
22.700 |
|
Xã Ngãi Giao |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Bình Giã |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Kim Long |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Châu Đức |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Xuân Sơn |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Nghĩa Thành |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Hồ Tràm |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Xuyên Mộc |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Hòa Hội |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Bàu Lâm |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Phước Hải |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Long Hải |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Đất Đỏ |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Xã Long Điền |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |
|
Đặc khu Côn Đảo |
Vùng III |
4.140.000 |
20.000 |

Mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026 là bao nhiêu? Tra cứu mức lương tối thiểu vùng các xã phường tại TPHCM 2026? (Hình từ Internet)
Theo quy định tại Điều 4 Nghị định 293/2025/NĐ-CP, từ năm 2026, việc áp dụng mức lương tối thiểu vùng được quy định như sau
(1) Mức lương tối thiểu tháng là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tháng, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc đủ thời giờ làm việc bình thường trong tháng và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng.
(2) Mức lương tối thiểu giờ là mức lương thấp nhất làm cơ sở để thỏa thuận và trả lương đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo giờ, bảo đảm mức lương theo công việc hoặc chức danh của người lao động làm việc trong một giờ và hoàn thành định mức lao động hoặc công việc đã thỏa thuận không được thấp hơn mức lương tối thiểu giờ.
(3) Đối với người lao động áp dụng hình thức trả lương theo tuần hoặc theo ngày hoặc theo sản phẩm hoặc lương khoán thì mức lương của các hình thức trả lương này nếu quy đổi theo tháng hoặc theo giờ không được thấp hơn mức lương tối thiểu tháng hoặc mức lương tối thiểu giờ. Mức lương quy đổi theo tháng hoặc theo giờ trên cơ sở thời giờ làm việc bình thường do người sử dụng lao động lựa chọn theo quy định của pháp luật lao động như sau:
- Mức lương quy đổi theo tháng bằng mức lương theo tuần nhân với 52 tuần chia cho 12 tháng; hoặc mức lương theo ngày nhân với số ngày làm việc bình thường trong tháng; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán thực hiện trong thời giờ làm việc bình thường trong tháng.
- Mức lương quy đổi theo giờ bằng mức lương theo tuần, theo ngày chia cho số giờ làm việc bình thường trong tuần, trong ngày; hoặc mức lương theo sản phẩm, lương khoán chia cho số giờ làm việc trong thời giờ làm việc bình thường để sản xuất sản phẩm, thực hiện nhiệm vụ khoán.
Theo quy định tại Điều 94 Bộ luật Lao động 2019, các nguyên tắc trả lương bao gồm:
(1) Người sử dụng lao động phải trả lương trực tiếp, đầy đủ, đúng hạn cho người lao động. Trường hợp người lao động không thể nhận lương trực tiếp thì người sử dụng lao động có thể trả lương cho người được người lao động ủy quyền hợp pháp.
(2) Người sử dụng lao động không được hạn chế hoặc can thiệp vào quyền tự quyết chi tiêu lương của người lao động; không được ép buộc người lao động chi tiêu lương vào việc mua hàng hóa, sử dụng dịch vụ của người sử dụng lao động hoặc của đơn vị khác mà người sử dụng lao động chỉ định.
Nguồn: ( https://thuvienphapluat.vn/phap-luat/muc-luong-toi-thieu-vung-cac-xa-phuong-tai-tphcm-2026-la-bao-nhieu-tra-cuu-muc-luong-toi-thieu-vung-422381-254407.html)